Còn 63 trong kho
chat Zalo Tư VấnMáy lọc nước Panasonic TK-HS92 là dòng máy lọc nước ion kiềm nội địa với công suất lọc 2,3 lít/phút. Máy sử dụng công nghệ điện phân cùng hệ thống màng lọc sợi rỗng giúp loại bỏ hoàn toàn các tạp chất cũng như các vi khuẩn có hại tồn tại trong nước như Coliform, Ecoli, …đồng thời tạo ra 8 chế độ nước với nồng độ pH khác nhau phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Máy lọc nước Panasonic TK-HS92 là dòng máy lọc nước tạo Ion kiềm đặt dương tủ được thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và phù hợp với mọi không gian bếp.

Máy lọc nước Panasonic TK-HS92 dễ dàng sử dụng, thân thiện với mọi lứa tuổi bằng phân biệt màu sắc cho các loại nước, âm thanh thông báo cho người già, thông số hiển thị trên bảng LED.


Máy lọc nước Panasonic TK-HS92 có thể giúp tăng cường khả năng điện phân của các tấm điện cực, từ đó giúp nâng độ pH lên khoảng 0.5.
Chiếc máy này còn có thể tạo được 5 loại nước với 8 mức độ khác nhau tùy theo mục đích sử dụng cũng như nhu cầu của từng người.
Loại nước thứ 1: Nước uống ion kiềm



Loại nước thứ 2: Nước ion kiềm mạnh (không được uống)

Loại nước thứ 3: Nước trung tính, độ pH khoảng 7.0 – Dùng để uống thuốc tây, pha sữa hay nấu cháo em bé

Loại nước thứ 4: Nước ion axit yếu, độ pH khoảng 5.5 – Dùng để rửa mặt, xịt khoáng, làm đẹp da, chắc khỏe cho tóc

Loại nước thứ 5: Nước ion axit mạnh, độ pH khoảng 3.0 – Dùng để sát khuẩn, tẩy rửa các dụng cụ làm bếp, vệ sinh bàn bếp…

Máy lọc nước Panasonic TK-HS92 sử dụng lõi lọc Panasonic TK-HS92C1 có khả năng loại bỏ loại bỏ 99,9 % vi khuẩn và 19 loại tạp chất gây hại trong nước. Thiết bị lọc nước với công nghệ màng lọc sợi rỗng có khả năng xử lý và loại bỏ được các tạp chất và vi khuẩn có kích thước lớn hơn 0.1microme (như Coliform, Ecoli…thường có kích thước từ 0,3 micromet trở lên).

Trang bị tới 7 tấm điện cực lớn có thể điện phân mạnh mẽ, lượng nước hydrogen có thể tạo ra lên đến 5L/ phút.

Chức năng chuyển đổi chế độ nước của máy lọc nước Panasonic TK-HS92 được thiết kế dạng cần gạt giúp bạn dễ dàng chuyển đổi giữa nước lọc và nước thô.
Thông số kỹ thuật của máy lọc nước Panasonic TK-HS92:
| Hãng sản xuất | Panasonic | |
|---|---|---|
| Model | TK-HS92-S | |
| Màu sắc | Bạc (S) | |
| Điện áp | 100 V | |
| Công suất | 270 W | |
| Công suất chờ | 0.7 W | |
| Màn hình hiển thị | LCD | |
| Số điện cực | 7 | |
| Màn hình hiển thị OPR | Có | |
| Chức năng kiềm mạnh / Axit mạnh | Có | |
| Chế độ Axit yếu | Có | |
| Hiển thị chế độ nước | Có | |
| Thông số | Kích thước | 338 × 195 × 142 mm ( cao x rộng x sâu) |
| Khối lượng | 5.4 kg ( khi đầy nước: 5.9 kg) | |
| Nước sử dụng | Nước máy | |
| Nhiệt độ nước sử dụng | Dưới 35 ℃ | |
| Áp lực nước | 70kPa~350kPa | |
| Điện phân | Phương pháp điện phân | Điện phân liên tục |
| Tốc độ dòng chảy | 2,3 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Tỉ lệ nước thải | 16:1 | |
| Công suất điện phân | Kiềm: 5 chế độ Axit: 2 chế độ |
|
| Thời gian sử dụng liên tục | 15 phút | |
| Vật liệu điện cực | Titan | |
| Thời gian sử dụng nước | 850 giờ | |
| Làm sạch điện cực | Làm sạch tự động | |
| Lượng nước xả | 2,5 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Tốc độ dòng lọc | 2,5 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Khả năng lọc | Clo dư | 12000L |
| Độ đục | 12000L | |
| Chất Trihalometthanes | 12000L | |
| Cloroform | 12000L | |
| Bromodichlorometan | 12000L | |
| Dibromochlorometan | 12000L | |
| Bromoform | 12000L | |
| Tetrachloroetylen | 12000L | |
| Trichloroetylen | 12000L | |
| 1,1,1-Trichloroethane | 12000L | |
| CAT (thuốc trừ sâu) | 12000L | |
| Nấm mốc (2-MIB) | 12000L | |
| Chì hòa tan | 12000L | |
| Tạp chất khác | Sắt (hạt) | 12000L |
| Nhôm (trung tính) | 12000L | |
| Mùi mốc (Jeosmin) | 12000L | |
| Phenol | 12000L | |
| Benzen | 12000L | |
| Carbon tetraclorua | 12000L | |
| Bộ lọc | Panasonic TK-HS92C1 (sẵn trong máy) | |
| Thời gian thay bộ lọc | 2 năm ( 15L / ngày) | |
| Cấu tạo bộ lọc | Vải không dệt Than hoạt tính dạng hạt Gốm Bột than hoạt tính Màng lọc sợi rỗng |
|
| Chiều dài dây nguồn | 2m | |
| Chiều dài ống nước | Cấp nước: 0.9 m Thoát nước:0.6 m |
|
| Sản xuất | Nhật Bản | |
| Nhập khẩu | Nhật Bản | |
| Chứng nhận y tế Nhật Bản | 229AKBZX00080000 |